Ngành công nghiệp toàn cầu hiện nay sản xuất rất nhiều thiết bị điện tử cần sử dụng pin 2320. Trong bài viết này, chúng ta sẽ xem xét các thông số chính như điện áp, dung tíchTrọng lượng, thời hạn sử dụng, khả năng tự xả và các yếu tố khác.
Nội dung
Đặc tính pin CR2320
| Tên tham số | Dữ liệu |
| Điện áp | 3 vôn |
| Kích thước tiêu chuẩn | CR2320 |
| Kiểu | Lithium |
| Tự xuất viện | Khoảng 2% mỗi năm |
| Có thể lưu trữ | 5-10 năm. |
| Hoạt động ở nhiệt độ | Từ -30 đến +65 độ. |
| Chất điện giải | ion liti |
| Cân nặng | 2,7 gam |
| Quốc gia xuất xứ | Đức, Pháp, Nga, Trung Quốc, Mỹ, Nhật Bản |
| Dung tích | 155 mAh |
| Dòng điện phóng | 0,2 mA |
Đường kính 23 mm, chiều cao 2 mm. Đường kính tiếp điểm âm là 18 mm. Được đóng gói trong vỉ nhựa và giấy.
Chúng được sử dụng ở đâu? CR2320?
Các bộ nguồn này được sử dụng trong nhiều loại thiết bị điện tử khác nhau. Một số trong số đó được liệt kê dưới đây:
- Điều khiển từ xa.
- Máy tính.
- Máy ảnh.
- Đồng hồ.
- Thiết bị máy tính.
- Thiết bị y tế.
- Bộ đàm.
- Sách điện tử.
- Đồ chơi.
Các loại pin tương tự như pin 2320
- BR2320
Bạn có thể thay thế pin CR2320 bằng bất kỳ loại pin nào phù hợp. Điều quan trọng là điện áp phải là 3 volt và pin phải đúng kích thước.









